VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VN
VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————————————

THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN

Dự án: Tăng cường trang thiết bị nghiên cứu chuyên ngành tại Trung tâm Nghiên cứu tiên tiến và sáng tạo Hòn Chồng

1. Giới thiệu chung:

– Tên dự án: Tăng cường trang thiết bị nghiên cứu chuyên ngành tại Trung tâm Nghiên cứu tiên tiến và sáng tạo Hòn Chồng

–  Chủ nhiệm dự án: PGS.TS. Phạm Đức Thịnh

– Cơ quan chủ đầu tư: Viện Hải dương học

– Cơ quan chủ quản đầu tư: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

– Địa điểm thực hiện dự án: Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

– Nguồn kinh phí: Ngân sách Nhà nước

– Thời gian thực hiện: 2025

2. Mục tiêu đầu tư:

Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ của Viện Hải dương học, góp phần đẩy nhanh quá trình xây dựng và Phát triển Trung tâm Nghiên cứu tiên tiến và sáng tạo Hòn Chồng thành một Trung tâm phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo hàng đầu ở khu vực Nam Trung Bộ.

DANH MỤC THIẾT BỊ

I. Nhóm thiết bị chính phục vụ nghiên cứu thử nghiệm, nuôi cấy mô và đánh giá hoạt tính sinh học

1. Hệ thống sấy phun sương

Hệ thống sấy phun sương
Hệ thống sấy phun sương

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Xuất xứ: Trung Quốc

Tính năng kỹ thuật

– Hiệu năng:
+ Năng suất bay hơi: 5 lít /giờ.
+ Dải nhiệt độ khí vào: khoảng 180 – 250°C.
+ Dải nhiệt độ khí ra: khoảng 60 – 100°C.
+ Đầu phun: Loại ly tâm, tốc độ quay đĩa phun điều chỉnh được, 25.000 vòng/phút. Đường kính đĩa phun khoảng 50 mm.
+ Tỉ lệ thu hồi sản phẩm khô: ≥ 95%.
+ Kích thước hạt bột đầu ra: Khoảng 80 – 100 mesh.
– Cấu tạo:
+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ 304/316.
Hệ thống máy sấy phun sương hoàn chỉnh gồm:
+ Tháp phun: Cấu tạo gồm 2 lớp inox ss304, thành trong xử lý bóng gương, bảo ôn bông silic cách nhiệt chống cháy. Trang bị cửa kính thăm và đèn chiếu sáng quan sát bên trong tháp, cửa sổ vệ sinh 450x500mm thuận tiện đóng/mở.
+ Bộ gia nhiệt: 01 bộ công suất 13,5Kw. Trang bị bộ lọc không khí đầu vào.
+ PÉP phun và đĩa phun: 01 bộ lắp trên đỉnh tháp.. Trang bị hệ thống bơm nước tuần hoàn giải nhiệt cho PÉP phun.
+ Bơm cấp liệu: bơm nhu động 0,4Kw cấp liệu ổn định, hình thức điều tốc (điều tốc lượng).
+ Búa gõ khí nén: bố trí đáy tháp phun, tạo rung chống bám dính sản phẩm trên thành tháp.
+ Máy nén khí không dầu: cấp nguồn khí nén cho bộ búa gõ.
+ Cyclone tách: 01 bộ Φ159mm, vật liệu inox304, bố trí cuối đường ống giúp thu hồi bột sản phẩm.
+ Đường ống: 01 bộ Φ76mm, vật liệu inox 304, kết nối bằng van khoá cánh bướm thuận tiện tháo lắp vệ sinh.
+ Quạt ly tâm lưu lượng: 01 cái công suất 1,5Kw có điều chỉnh lưu lượng gió.
+ Tủ điều khiển điện: màn hình điện tử màn hình chất lượng cao điều khiển cài đặt thông số sấy nhiệt độ, tốc độ cấp dịch,…
+ Hệ thống khung đỡ inox304 và bánh xe thuận tiện di chuyển, cố định vị trí khi vận hành máy.
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt

2. Thiết bị ly tâm liên tục

Thiết bị ly tâm liên tục
Thiết bị ly tâm liên tục

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: CT15

Hãng: Hanil Scientific Inc. – Hàn Quốc

Xuất xứ: Hàn Quốc

Tính năng kỹ thuật

+  Dải tốc độ ly tâm: 1000 – 15.000 vòng/phút.
+  Lực ly tâm tương đối tối đa: 15.801 xg.
+  Lưu lượng xử lý tối đa: 2200 lít/giờ.
+  Dung tích rotor/buồng ly tâm: 9 Lít.
+  Công suất motor: 3.7 kW, 380V

– Cấu tạo:
+  Vật liệu khung bằng thép sơn. Vật liệu ống ly tâm: Thép không gỉ 316L.

–  Điều khiển và hiển thị:
+ Màn hình điều khiển: màn hình cảm ứng 7 inch.
+ Điều khiển thời gian < 100 giờ
+ Theo dõi lịch sử: có.
+ Lưu trữ: 99 chương trình
+ Bộ điều khiển inverter: 380V, 7.5kW
+ An toàn: Cảm biến tốc độ thực tế; cảm biến đóng/ mở cửa; công tắc dừng khẩn cấp.
+ Đèn nhấp nháy ba màu có thể nhận biết trạng thái hoạt động bình thường hoặc tình huống bất thường khẩn cấp: xanh lá cây là bình thường, vàng là chờ và đỏ là lỗi và trường hợp khẩn cấp.
+  Trong quá trình hoạt động, cảm biến cửa mở sẽ được phát hiện và động cơ sẽ tự động dừng lại với pha lỗi.

3. Hệ thống cô đặc tiếp tuyến

Hệ thống cô đặc tiếp tuyến
Hệ thống cô đặc tiếp tuyến

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: YCFS100M

Hãng: Yuin – Liên doanh Hàn Quốc lắp ráp

Xuất xứ: Việt Nam

Tính năng kỹ thuật

–  Bộ giữ màng lọc 17521—002, Hãng: Sartorius – Đức

Xuất xứ: Đức “

+  Vật liệu: Thép không gỉ loại SS316L, độ nhám bề mặt Ra ≤ 0.4 μm.

+ Khả năng lắp đặt: Giữ được từ 1 đến 5 tấm màng lọc cassette. Diện tích lọc tối đa có thể vận hành: từ 0.1 m² đến 0.5 m².

+ Áp suất vận hành tối đa: 4 bar.

+ Kết nối: tri-clamp vệ sinh.

+ Có thể hấp tiệt trùng hoặc hấp trực tiếp nếu sử dụng các công cụ bù áp suất.

– Xe cho gá thiết bị lọc:

+ Hệ thống van màng: vật liệu Inox 316, chịu nhiệt độ,

+ Đồng hồ chỉ thị áp lực (3 cái): đồng hồ chỉ thị áp lực dạng màng, dải áp suất từ – 1 –  5 bar, chịu nhiệt độ.

“- Màng lọc Sartocon Slice, Hãng: Sartorius – Đức

Xuất xứ: Đức”

+ Vật liệu màng: Polyethersulfone (PESU).

+  Áp suất vào tối đa: 4 bar

+  Nhiệt độ hoạt động tối đa: 50°C

+ Cung cấp 03 bộ màng lọc với các kích thước lỗ: 10 kDa, 50 kDa, 100 kDa. Mỗi bộ màng lọc gồm 5 tấm màng lọc

+ Diện tích mỗi tấm cassette: 0.1 m²

–  Bơm nhu động:

+  Lưu tốc bơm: trong khoảng từ: 0.004 lít/phút  tới: 11  lít/phút, áp lực lên tới 2 bar (30psi)

+ Màn hình hiển thị LCD.

4. Máy đọc đĩa Microplate reader đa chức năng

Máy đọc đĩa Microplate reader đa chức năng
Máy đọc đĩa Microplate reader đa chức năng

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: Infinite 200 PRO

Cấu hình: Infinite M Nano +

Hãng: Tecan – Thụy Sĩ

Xuất xứ: Áo

Tính năng kỹ thuật

Chế độ đo: Đo độ hấp thụ, đo cường độ huỳnh quang từ trên xuống và từ dưới lên. Có khả năng định lượng acid nucleic/protein thể tích nhỏ khi dùng phụ kiện.

Hệ quang học: Dựa trên bộ đơn sắc.

– Cấu hình quang: hệ 4 bộ quét đơn sắc (2 bộ kích thích và 2 bộ phát xạ)

+ Khe phổ kích thích: < 5 nm với đối với λ ≤ 315 nm và < 9 nm đối với bước sóng λ > 315 nm

+ Khe phổ phát xạ < 20 nm

– Đo độ hấp thụ:

+  Khoảng bước sóng 230 – 1000 nm.

+ Độ chính xác bước sóng: < ± 0,5 nm với λ > 315 nm; < ± 0.3 nm với  λ ≤ 315 nm

+ Độ lặp lại bước sóng: ≤ ± 0,5 nm với λ > 315 nm; < ± 0.3 nm với λ ≤ 315 nm

+ Tỉ lệ 260/280 nm:  ± 0,07 nm

+ Độ đúng tại 260 nm: <  0,2 %

+ Độ chính xác tại 260 nm: < 0,5 %

+ Khoảng đo: 0 –  4,0 OD

+ Đo được cùng lúc tối đa 16 mẫu với thể tích 2µl

+ Có tính năng tự hiệu chỉnh khoảng cách ánh sáng cho các đĩa

+ Cho phép đo vi thể tích (2 μl) hoặc đo cuvette

– Đo huỳnh quang:

+ Khoảng bước sóng kích thích: 230 – 850 nm

+ Khoảng bước sóng phát xạ: 280 – 850 nm

+ Độ chính xác bước sóng: < ± 2 nm tại λ > 315 nm; < ± 1 nm với λ ≤ 315 nm

+ Độ lặp lại bước sóng: < ± 1 nm tại λ > 315 nm; < ± 0.5 nm với λ ≤ 315 nm

+ Độ nhạy khi đọc huỳnh quang từ trên xuống: 170 amol/giếng (100µl, đĩa 384-giếng)

+ Độ nhạy khi đọc huỳnh quang từ dưới lên: 9,0 fmol/giếng (200µl, đĩa 96-giếng)

+ Có khả năng tự động căn chỉnh trục z khi đo từ trên xuống

Có tính năng hiệu chỉnh nền

Định dạng đĩa đo được: đĩa 6 đến  384 giếng, cuvette, đĩa vi thể tích

Kiểm soát nhiệt độ: buồng đo có khả năng kiểm soát nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường + 5 °C đến 42 °C

Chế độ lắc: Lắc ngang và lắc tròn

Tốc độ đọc: 20 giây (96 giếng, Abs); 30 giây (384 giếng, Abs). Quét kích thích/phát xạ, 96 giếng, bước sóng 450- 550nm, 5nm mỗi lần: 150 giây.

Phần mềm: Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu chuyên dụng, có các chức năng cài đặt quy trình, tính toán, quản lý dữ liệu, thư viện định dạng đĩa.

“Máy vi tính để bàn: Cung cấp kèm máy vi tính cấu hình: CPU Intel Core i5, RAM 8GB, Ổ cứng SSD 512 GB SSD, Màn hình 19.5 inch, Hệ điều hành Windows 11.

Hãng sản xuất: Dell

Model case máy chính: Inspiron 3030 MT

Model màn hình: E2020H”

5. Tủ ấm

Tủ ấm
Tủ ấm

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: TC 710 S

Hãng: Lovibond – Đức

Xuất xứ: Đức

Tính năng kỹ thuật

– Thể tích sử dụng: 288 Lít.

– Dải nhiệt độ điều chỉnh: trong khoảng tối thiểu từ +2°C đến +40°C, bước tăng 0.1°C.

–  Hiển thị: Màn hình LED, hiển thị 3 chữ số cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực tế. Độ phân giải hiển thị nhiệt độ 0.1°C.

–  Độ ổn định nhiệt độ (mẫu) theo thời gian: ± 0.5°C.

–  Đối lưu không khí: lưu lượng quạt khoảng 320 m³/giờ.

–  Cấu trúc: Cung cấp 4 khay lưới bằng kim loại, có thể điều chỉnh độ cao. Có sẵn ổ cắm điện bên trong tủ 7 cái. Tay cầm cửa: lõm, có khóa cửa.

– Bộ làm lạnh: hệ thống máy nén, động lực

6. Máy quang phổ UV-VIS

Máy quang phổ UV-VIS
Máy quang phổ UV-VIS

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: Cary 60 UV-Vis

Hãng: Agilent Technologies – Mỹ

Xuất xứ: Malaysia

Tính năng kỹ thuật

– Hệ quang học: Chùm tia đôi, buồng đơn sắc Czerny-Turner

– Nguồn sáng: Đèn Xenon

– Đầu dò: 02 đầu dò Silicon diode

– Dải bước sóng:  190 – 1100 nm.

– Độ chính xác bước sóng: ± 0.5 nm tại bước sóng 541.94 nm.

– Độ lặp lại bước sóng:  ± 0.1 nm.

– Tốc độ quét: 24000 nm/phút.

– Khe sáng:  1.5 nm

–  Phần mềm Cary WinUV:

+ Có thể được thiết kế riêng cho phù hợp với yêu cầu phân tích của bạn: quét phổ theo bước sóng  hay đo xác định nồng độ, hoặc ứng dụng khoa học đời sống đòi hỏi đo động học của enzym hoặc đo ở điều kiện kiểm soát nhiệt.

+ Tính toán độ tinh khiết DNA hoặc nồng độ sử dụng mô-đun RNA / DNA hoặc nghiên cứu quá trình sinh học với mô-đun động học enzyme.

+ Các mô-đun điều khiển đồ họa tự động dán nhãn peak ,zoom, cố định và theo dõi con trỏ, nhiều tọa độ và các định dạng abscissa, các chế độ sao chép / dán và sao chép thông minh,đánh dấu và trình bày quang phổ cho báo cáo một cách dễ dàng.

+  Có tính năng trung bình, chuẩn hóa ,làm phổ trơn chu, đạo hàm lên đến bốn bậc, tích phân và thuật toán hiệu chỉnh

+ Các ứng dụng bao gồm quang phổ, xác định nồng độ, động học, và các phép đo DNA/RNA.

7. Máy Nghiền bi

Máy Nghiền bi
Máy Nghiền bi

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: PM 400

Hãng: Retsch – Đức

Xuất xứ: EU

Tính năng kỹ thuật

– Dạng vật liệu nghiền: mềm, cứng, giòn, dạng sợi – khô hoặc ướt.

– Nguyên tắc giảm kích thước: va đập, ma sát.

– Kích thước đầu vào mẫu nghiền: < 10 mm.

– Độ mịn cuối cùng (kích thước mẫu đầu ra): <1 µm.

– Dung tích mẫu nghiền: tối đa 4 x 220 ml.

– Số lượng cối nghiền: tối đa 4.

– Tỷ lệ tốc độ: 1: -2 / 1: -2,5 / 1: -3

– Tốc độ bánh xe mặt trời: 30 – 400 vòng/phút.

–  Đường kính bánh xe mặt trời: 300 mm.

– Lực gia tốc (G): 26,8 g.

– Chất liệu của dụng cụ nghiền (bi hành tinh): thép cứng, thép không gỉ, tungsten carbide, mã não, nhôm oxit thiêu kết, silicon nitride, zirconium oxide v.v…

– Kích thước cối nghiền: 12 ml / 25 ml / 50 ml / 80 ml / 125 ml / 250 ml /500 ml (tùy chọn). Công suất tiêu thụ: ~ 2100 W (VA)

– Giao diện kết nối: RS 232 / RS 485.

– Động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha với bộ biến tần.

–  Công suất động cơ: 1,5 kW

8. Hệ thống PCR

Hệ thống PCR
Hệ thống PCR

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Cao Thị Thúy Hằng

Model: PTC Tempo 48/48

Hãng: Bio-Rad/ Mỹ

Mã đặt hàng: 12015309

Xuất xứ: Singapore

Tính năng kỹ thuật

–  Block gia nhiệt: Loại block cố định, dạng 2 block độc lập, mỗi block chứa  48 giếng cho ống PCR 0.2 mL. Có thể chạy 2 chương trình độc lập trên 2 block. Công nghệ gia nhiệt/làm mát Peltier.

–  Hiệu năng nhiệt:

+  Dải nhiệt độ hoạt động của block: 4°C đến 100°C

+ Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,2°C (đo tại 90°C).

+ Độ đồng đều nhiệt độ giữa các giếng: ± 0,4°C (trong vòng 10 giây sau khi đạt nhiệt độ đích 90°C).

+ Tốc độ gia/giảm nhiệt tối đa: 4°C/giây.

+ Tốc độ gia/giảm nhiệt trung bình: 3°C/giây.

–  Chức năng Gradient nhiệt độ: Có khả năng tạo gradient nhiệt độ theo hàng trên block. Dải nhiệt độ hoạt động của gradient 30°C đến 100°C. Dải chênh lệch nhiệt độ gradient lập trình được 1°C đến 24°C

– Nắp nhiệt: Dải nhiệt độ nắp nhiệt 30°C đến 110°C.

– Thể tích phản ứng: Phù hợp với thể tích từ 1 – 50 µL.

–  Điều khiển và Phần mềm:

+ Màn hình: Cảm ứng màu LCD, kích thước 8 inch.

+ Bộ nhớ trong: 4,6 GB; 100.000 file,  lưu trữ được nhiều chương trình PCR

+ Kết nối: WiFi, Ethernet, USB  (4 cổng). Có khả năng kết nối nền tảng đám mây BR.io

+ Hệ điều hành: Linux.

+ Bảo mật: Có chức năng bảo vệ bằng mật khẩu, quản lý người dùng.

+ Xuất báo cáo: Có khả năng xuất nhật ký chạy và nhật ký hệ thống.

9. Tủ lạnh âm sâu

Tủ lạnh âm sâu
Tủ lạnh âm sâu

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Phan Thị Hoài Trinh

Model: MDF-1156-PB

Thương hiệu: PHCbi

Hãng: PHC Corporation – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Tính năng kỹ thuật

– Dung tích: 128 lít.

– Dải nhiệt độ: -130°C đến -152°C.

– Hệ thống làm lạnh: Sử dụng 02 máy nén dạng kín, công suất mỗi máy ~1100W. Tác nhân lạnh HFC chuyên dụng.

– Cấu tạo: Dạng nằm. Bên ngoài bằng thép mạ kẽm với lớp sơn tĩnh điện. Bên trong bằng nhôm tấm. Cửa tủ bằng thép sơn phủ, Có 1 nắp phụ bên trong. Cách nhiệt bằng bọt polyurethane.

– Điều khiển: Vi xử lý. Hiển thị số LED kỹ thuật số

– Đầu dò nhiệt độ Platinum Pt100Ω

– Cảnh báo: Nhiệt độ cao (ngưỡng cài đặt +10°C đến +15°C so với điểm đặt), lỗi nguồn, kiểm tra bộ lọc. Các loại cảnh báo: còi, đèn, kết nối báo động từ xa.

10. Hệ thống HPLC

Hệ thống HPLC
Hệ thống HPLC

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Phan Thị Hoài Trinh

Model: LC-20AR

Hãng: Shimadzu – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật bản

Tính năng kỹ thuật

Hệ thống cung cấp dung môi LC-20AR:

+ Bơm: Loại bơm piston kép nối tiếp. Áp suất tối đa  49 MPa. Khoảng tốc độ dòng cài đặt: 0.01 đến 20.00 mL/phút. Độ chính xác tốc độ dòng 0.08% RSD hoặc 0.02 min SD. Có cơ chế rửa piston tự động. Có cảm biến kiểm tra rò rỉ, giới hạn áp suất cao/thấp.

Khoảng nhiệt độ vận hành: 10-40oC

 + Bộ tạo Gradient áp suất thấp FCV-200AL: chương trình gradient dung môi chọn tới 4 dung môi.

+ Bộ khử khí DGU-20A5R: 5 kênh, hoạt động bằng kiểu hút chân không bằng màng. Thể tích trong 400 µL/kênh.  Tốc độ khử khí hiệu quả đến 10 mL/phút/kênh.

+ Khay đựng dung môi: có thể đựng được 8 lọ dung môi 1 lít.

  • Bộ tiêm mẫu:

+ Bơm mẫu bằng tay Rheodyne 7725i.

+ Kèm Syringe 100µL và 500µL.

  • Đầu dò:

+ Đầu dò hấp thụ PDA, SPD – M40. Nguồn sáng đèn D2. Số diode 1024. Khoảng bước sóng 190 ~ 800 nm. Độ chính xác bước sóng ±1 nm. Độ lặp lại bước sóng ± 0.1 nm. Độ phân giải element: 0,6 nm/element. Độ rộng phổ 1,2 và 8 nm, có thể chuyển đổi khe. Độ phân giải phổ: ≤ ± 1.4 nm. Độ nhiễu: ≤ 4,5 x 10⁻⁶AU. Độ trôi đường nền ≤ 0,4 x 10⁻³AU/giờ. Khoảng tuyến tính 2.5 AU. Cell đo có thể điều nhiệt trong khoảng 19°C – 50°C, chiều dài 10mm, thể tích 12µL, chịu áp suất 12 MPa. Khoảng pH: 1-13. Quét đồng thời 4 bước sóng. Tần số lấy mẫu 0.5 giây.

+  Đầu dò khúc xạ RID-20A: Dải đo 1.00 – 1.75 RIU. Độ nhiễu ≤ 2.5 x 10⁻ª RIU. Độ trôi ≤ 1 x 10⁻ RIU/giờ. Thể tích cell đo 9 uL. Chế độ đo 0.01 x10-6 đến 500 x 10-6 RIU. Hiển thị kết quả: 0,05-10 giây, 10 bước lựa chọn. Có chức năng điều chỉnh về điểm không tự động. Nhiệt độ vận hành 4-350C

Hệ thống điều khiển và Phân tích dữ liệu:

+ Module điều khiển CBM-40: Điều khiển được 8 module.

+ Phần mềm: Phiên bản mới nhất, chạy trên Windows 10/11 Pro 64 bit. Có các chức năng điều khiển hệ thống, truyền dữ liệu, so sánh các peak giữa các lần phân tích, có password cho từng user, chẩn đoán những sự cố hỏng hóc và hướng dẫn giải quyết, sửa chữa, ghi nhật ký vận hành, hỗ trợ GLP/GMP.

Phân tích dữ liệu PDA: phân tích dạng của tất cả các peak đã rửa giải bằng cách sử dụng đồ thị đường viền và hiển thị 3D. Xác định từng thành phần rửa giải dựa trên phổ hấp thụ UV-VIS (thư viện tìm kiếm). Phân tích sắc ký đồ để định lượng từng thành phần rửa giải bằng cách sử dụng bước sóng tối ưu

+ Máy vi tính: Cấu hình cung cấp: CPU Intel Core i5, RAM 16GB, SSD 512GB, Màn hình LCD 21.5 inch, Bàn phím, Chuột quang.

Hãng: HP

Model cây máy tính: Pro Tower 400 G9

Màn hình loại: Series 3 Pro 322pf”

“+ Máy in: Laser, in 2 mặt tự động, khổ A4, độ phân giải 1200 x 1200 dpi, tốc độ in 40 trang/phút, kết nối USB & Ethernet.

Model: LaserJet Pro 4003dn

Hãng: HP”

11. Máy cô ly tâm chân không

Máy cô ly tâm chân không
Máy cô ly tâm chân không

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Phan Thị Hoài Trinh

Model : EZ-2 4.0 Plus

Hãng: ATS Scientific (SP scientific) /Genevac (Anh)

Xuất Xứ: Anh

Tính năng kỹ thuật

–  Hệ thống tích hợp: Bao gồm máy ly tâm, bơm chân không, bộ ngưng tụ và hệ thống gia nhiệt buồng trong cùng một thiết bị.

– Hiệu năng ly tâm: Tốc độ điều chỉnh được lên đến 1920 rpm, tạo lực ly tâm tối đa 500 x g. Độ mất cân bằng tối đa 80g. Tải trọng tối đa cho cánh giữ rôto tối đa 1.5 kg/cánh giữ rôto.

– Bơm chân không: Tích hợp sẵn, loại màng, không dầu, kháng hóa chất như PTFE. Độ chân không tối đa < 3 mbar.

–  Bộ ngưng tụ lạnh: Tích hợp sẵn. Nhiệt độ làm lạnh tối thiểu -50°C với áp suất tối đa 30 bar. Có hệ thống bẫy dung môi và ngưng tụ dung môi dạng lỏng.

– Kiểm soát nhiệt độ buồng: Cài đặt và kiểm soát nhiệt độ từ 30°C lên đến 80°C.

– Điều khiển và hiển thị: Màn hình cảm ứng màu. Hiển thị nhiệt độ, áp suất chân không, thời gian chạy, trạng thái hệ thống. Cho phép cài đặt và lưu trữ các phương pháp cô đặc. Có cổng USB để sao chép, truyền dữ liệu. Tự động phát hiện kết thúc vận hành.

– Tính năng chống sôi trào, mất mẫu và nhiễm chéo: Trang bị công nghệ chống sôi trào mẫu, mất mẫu, nhiễm chéo mẫu hiệu quả.

–  Khả năng tương thích dung môi: Phù hợp với các dung môi có nhiệt độ sôi lên đến 165°C.

– Thể tích mỗi bình mẫu lớn: tối đa có thể sử dụng lên đến 500mL.

– Tính năng an toàn bảo vệ người sử dụng: Tự động tắt máy khi phát hiện lỗi.

– Kiểm soát nhiệt độ mẫu: Trang bị cảm biến hồng ngoại (IR sensor) để kiểm soát nhiệt độ mẫu.

–  Thu hồi dung môi: Trang bị bình thu hồi dung môi có đèn chiếu sáng, dễ dàng lắp đặt và quan sát mực chất lòng trong bình ngưng tụ.

– Truyền nhiệt tối ưu: Giá đỡ mẫu được làm từ hợp kim nhôm đặc với độ dung sai chặt chẽ.

–  Tối ưu quá trình bay hơi: Trang bị đèn công suất cao, tự động phát hiện điểm cuối.

–  Tích hợp phương pháp sẵn có đối với nhiều loại dung môi: Trang bị ít nhất 11 phương pháp tích hợp trong máy cho các loại dung môi khác nhau có nhiệt độ sôi từ rất thấp cho đến cao…

– Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chứng nhận CE: BS EN 12100:2010; BS EN: 60204-1:2018; BS EN: 61010-1:2010: IEC: 61326-1:2020.

12. Hệ thống kính hiển vi soi ngược phản pha huỳnh quang có camera kỹ thuật số chuyên dụng

Hệ thống kính hiển vi soi ngược phản pha huỳnh quang
Hệ thống kính hiển vi soi ngược phản pha huỳnh quang

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Phan Thị Hoài Trinh

Model:

– Kính hiển vi: Eclipse Ti2-U

– Camera kỹ thuật số: Digital Sight 10

– Phần mềm xử lý hình ảnh: Nis-Elements BR

Hãng sản xuất: Nikon – Nhật Bản

Xuất xứ:

– Thân Kính, Camera kỹ thuật số: Nhật Bản

– Phần mềm xử lý hình ảnh: Trung Quốc

Tính năng kỹ thuật

  1. Kính hiển vi đảo ngược huỳnh quang, phản pha

+ Hệ thống quang học: Hệ quang vô cực – chống quang sai màu CFI60 (Chromatic aberration Free Infinity) với khoảng cách hội tụ của vật kính là 60mm. Quan sát trường sáng, huỳnh quang, phản pha. Có khả năng nâng cấp DIC, NAMC,…

+ Chiếu sáng truyền qua: Đèn LED trắng cường độ cao, tuổi thọ 60 000 giờ. Tích hợp hệ thấu kính mắt ruồi cho ánh sáng đồng đều. Có các kính lọc ND2, ND8, GIF.

+ Giá đỡ hệ thống chiếu sáng truyền qua có thể nghiêng về phía sau một góc 25°, và có 02 vị trí để lắp lọc

+ Thân kính: Có bộ chuyển đổi độ phóng đại trung gian 1x/1.5x. Bộ chia sáng cho phép tỷ lệ: 100% mắt; 100% cổng trái; 100% cổng phải; 20% mắt/80% cổng trái. Vi trường qua camera 25mm với F-Mount

+ Đầu quan sát: Loại 02 đường quang.

+ Thị kính: 10X, vi trường F.O.V 22 mm, có điều chỉnh diop.

+  Mâm vật kính: 06 vị trí.

– Bộ vật kính phẳng, vô cực, chống quang sai màu:

Vật kính 4X (CFI Plan Fluor DL 4X F)   N.A. 0.13, W.D. 16.5 mm, PhL

Vật kính 10X (CFI Plan Fluor DL 10XF)   N.A. 0.30, W.D. 15.2mm, PH-1

Vật kính 20X (CFI Super Plan Fluor ELWD ADM 20XC)   N.A. 0.45, W.D. 8.2-6.9mm, PH-1

Vật kính 40X (CFI Super Plan Fluor ELWD ADM 40XC)   N.A. 0.60, W.D. 3.6-2.8mm, PH-2

Vật kính 60x (CFI S Plan Fluor ELWD ADL 60XC)  N.A. 0.70, W.D. 2.6-1.8mm, Ph2

Vật kính 100X oil (CFI Plan Apochromat Lambda D 100Xoil)   N.A. 1.45, W.D. 0.13 mm

Chỉnh nét: Chỉnh thô và tinh đồng trục, hành trình 10mm.

Bàn di mẫu: Cơ học, di chuyển X-Y ±57mm x ±36.5mm.

Tụ quang: Loại LWD, N.A. 0.52, W.D. 30mm. Mâm tụ quang 7 vị trí, chứa các thấu kính tụ quang phản pha tương ứng.

Hệ thống chiếu sáng huỳnh quang phản xạ:

+  Nguồn sáng: Đèn LED, gắn trực tiếp 04 kênh với bước sóng ~385nm, ~475nm, ~550nm, ~621nm. Tuổi thọ  20,000 giờ.

+  Điều khiển: Cho phép điều chỉnh cường độ độc lập từng bước sóng, nhiều bước sóng hay bật, tắt tất cả các bước sóng.

+  Bộ gắn khối lọc: 06 khối lọc.

+ Khối kính lọc: Cung cấp 04 khối kính lọc huỳnh quang gồm: DAPI (bước sóng kích thích (EX): 375±14 nm, bước sóng qua gương lưỡng sắc (DM): 415 nm, bước sóng phát xạ (BA): 460±30 nm), FITC (bước sóng kích thích (EX): 480±15 nm, bước sóng qua gương lưỡng sắc (DM): 505 nm, bước sóng phát xạ (BA): 535±23 nm), TRITC (bước sóng kích thích (EX): 540±13 nm, bước sóng qua gương lưỡng sắc (DM): 565 nm, bước sóng phát xạ (BA): 605±28 nm), TEXAS RED (bước sóng kích thích (EX): 560±20 nm, bước sóng qua gương lưỡng sắc (DM): 595 nm, bước sóng phát xạ (BA): 630±30 nm).

13. Nồi hấp khử trùng

Nồi hấp khử trùng
Nồi hấp khử trùng

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Phan Thị Hoài Trinh

Model: CL-40M

Hãng: ALP – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Tính năng kỹ thuật

–  Dung tích: 97 lít.

– Nhiệt độ tiệt trùng: 100°C đến 137°C.

–  Nhiệt độ hòa tan: 40°C đến 99°C.

– Nhiệt độ làm ấm: 40°C đến 60°C.

– Áp suất tối đa: 0.25 MPa.

– Thời gian cài đặt (Tiệt trùng, Hòa tan, Làm ấm): 0 phút đến 48 giờ.

– Cấu tạo: Buồng và nắp bằng thép không gỉ. Thân bằng thép. Gioăng nắp bằng cao su Silicone. Khóa nắp bằng cần gạt.

– Điều khiển: Vi xử lý. Hiển thị đồ họa. Có các chương trình cài đặt sẵn (Mẫu tiệt trùng, tiệt trùng/làm ấm, hòa tan/làm ấm). Có chức năng hẹn giờ khởi động (2 chữ số giờ, 2 chữ số phút, đếm ngược).

– An toàn: Chống rò rỉ nước; van an toàn áp suất; cảm biến phát hiện quá áp suất, đầu dò phát hiện quá nhiệt; ngăn chặn thiếu nước, chỉ báo hư cảm biến, sao lưu bộ nhớ.

14. Tủ sấy chân không

Tủ sấy chân không
Tủ sấy chân không

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Đoàn Phan Thảo Tiên

Model: VO29

Hãng: Memmert – Đức

Xuất xứ: Đức

Tính năng kỹ thuật

– Thể tích sử dụng: 29 lít.

– Dải nhiệt độ hoạt động: Tối thiểu từ (Nhiệt độ môi trường + 5°C) đến +200°C.

– Hệ thống gia nhiệt: Hệ thống sưởi ấm trực tiếp thông qua từng khay gia nhiệt

– Kiểm soát nhiệt độ: Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với 2 màn hình màu TFT độ phân giải cao. Cảm biến nhiệt độ Pt100 hoặc tương đương loại 4 dây, gắn độc lập trên từng khay nhiệt. Độ phân giải cài đặt:  0.1°C (đến 99.9°C), 0.5°C (từ 100°C). Độ ổn định nhiệt độ theo thời gian  ± 0.3 K. Độ đồng đều nhiệt độ (tại 160°C/20 mbar)  ± 2.5 K.

– Hệ thống chân không:

+ Bơm chân không dạng màng kháng hóa chất; áp lực bơm: xấp xỉ. 50 Nl. /Phút = 3.0m³ /h. Bơm chân không tích hợp đồng bộ với tủ sấy, điều khiển bơm trực tiếp từ tủ sấy

+ Dải áp suất hoạt động: 5 mbar đến 1100 mbar.

+  Độ chân không cuối cùng cho phép 0.01 mbar.

+  Hệ thống điều khiển áp suất: Kỹ thuật số, cho phép điều khiển tốc độ bơm chân không. Có khả năng lập trình và kiểm soát việc cấp khí trơ vào buồng.

+  Tốc độ rò rỉ tối đa 0.01 bar/giờ.

–  Điều khiển và Phần mềm:

+ Giao diện: Màn hình cảm ứng màu, đa ngôn ngữ (có tiếng Anh).

+  Phần mềm đi kèm cho phép lập trình, quản lý, truyền dữ liệu qua USB/Ethernet.

+  Giao tiếp: Ethernet LAN, USB. Lưu chương trình khi mất điện. Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu.

–  An toàn: Bảo vệ quá nhiệt bằng giám sát điện tử và bộ giới hạn nhiệt cơ học TB.

– Hệ thống tự động chẩn đoán lỗi. Cảnh báo hình ảnh và âm thanh.

– Cấu tạo: bên trong bằng thép không gỉ hàn kín chống ăn mòn. Vỏ ngoài bằng thép không gỉ. Cửa kính an toàn quan sát được, dày  15 mm. Khay gia nhiệt bằng nhôm.

–  Khả năng tải: 20 kg/khay, tổng tải tối đa 40 kg. Số khay cung cấp 01 khay, cho phép lắp tối đa 02 khay.

– Bơm chân không: loại bơm màng, kháng hóa chất, lưu lượng hút  50 NL/phút ( 3.0 m³/giờ). Nguồn: 230V, 50/60Hz

15. Lò nung

Lò nung
Lò nung

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Đoàn Phan Thảo Tiên

Model: LHT 04/17

Bộ điều khiển P580

Hãng: Nabertherm – Đức

Xuất xứ: Đức

Tính năng kỹ thuật

– Nhiệt độ làm việc tối đa: 1750°C.

– Chiều cao mở cửa: 610 + 335 mm

– Thể tích buồng: 4 lít.

– Vật liệu gia nhiệt: Thanh gia nhiệt Molybden Disilicide  hoặc tương đương, cung cấp khả năng bảo vệ rất tốt chống lại sự tương tác hóa học giữa điện tích và các thanh gia nhiệt

– Vật liệu cách nhiệt: len alumino silicate  hay còn được gọi là sợi ceramic chịu lửa (RCF). Những chất được phân loại và có khả năng gây ung thư thì không sử dụng.

– Vỏ thông gió hai lớp làm bằng tấm thép không gỉ có kết cấu để có nhiệt độ bề mặt thấp và độ ổn định cao. Có thể điều chỉnh mở cửa hút gió, lỗ thông gió trên trần.

– Cảm biến nhiệt độ: Cặp nhiệt điện loại B. Vị trí cặp nhiệt độ trên trần lò nung

–  Bộ điều khiển nhiệt độ P580:

+ Có màn hình hiển thị cảm ứng đồ họa màu.

+ Khả năng lập trình 50 chương trình, mỗi chương trình 40 phân đoạn.

+ Trình bày rõ ràng dữ liệu quy trình

+ Có thể lựa chọn 24 ngôn ngữ vận hành

+ Thiết kế nhất quán, hấp dẫn

+ Các ký hiệu dễ hiểu cho nhiều chức năng

+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác và chuẩn xác

+ Các cấp độ người dùng

+ Hiển thị trạng thái chương trình với thời gian và ngày kết thúc ước tính

– Giao diện USB.

– Thời gian gia nhiệt: Thời gian đạt nhiệt độ tối đa 90 phút.

– An toàn: Bộ giới hạn quá nhiệt với nhiệt độ ngắt mạch có thể điều chỉnh như bộ giới hạn nhiệt độ để bảo vệ lò và tải.

–  Công suất gia nhiệt: 2.7 kW.

16. Tủ sấy

Tủ sấy
Tủ sấy

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Đoàn Phan Thảo Tiên

Model: UF260

Hãng: Memmert – Đức

Xuất xứ: Đức

Tính năng kỹ thuật

– Thể tích: 256 lít.

–  Dải nhiệt độ hoạt động: Nhiệt độ môi trường + 10°C đến 300°C.

–  Độ cài đặt nhiệt độ: 0.1°C (đến 99.9°C), 0.5°C (từ 100°C).

–  Cảm biến nhiệt độ: Pt100 DIN Class A.

–  Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng tua bin, tốc độ điều chỉnh được theo bước 10%.

–  Cấu tạo: Bên trong bằng thép không gỉ. Bên ngoài bằng thép không gỉ kết cấu, mặt sau bằng thép mạ kẽm. Cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn, 2 điểm khóa. Buồng có khả năng chứa tối đa  9 khay.

– Điều khiển: Bộ điều khiển vi xử lý PID, màn hình màu TFT. Cài đặt được nhiệt độ, tốc độ quạt, vị trí cánh gió, chương trình thời gian, múi giờ. Có chức năng hẹn giờ ( 1 phút đến 99 ngày), chức năng chờ điểm đặt (thời gian kích hoạt được tínhkhi đạt nhiệt độ cài đặt), hiệu chuẩn tại 3 điểm nhiệt độ. Lưu chương trình khi mất điện.

–  Ghi dữ liệu & Kết nối: Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu 10 năm. Cổng kết nối Ethernet LAN, USB.

– An toàn: Kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ cơ học, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ danh nghĩa. Tự chẩn đoán để phân tích lỗi.

17. Máy phá mẫu vi sóng

Máy phá mẫu vi sóng
Máy phá mẫu vi sóng

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: TS. Đoàn Phan Thảo Tiên

Dòng máy: MARS 6

Model: MARS 6  240/50

Hãng: CEM – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng kỹ thuật

– Nguồn phát vi sóng: Công suất phát tối đa 1800W. Sử dụng 2 nguồn phát. Tần số 2450 MHz.

–  Buồng chứa mẫu: Vật liệu thép không gỉ 316, thành trong được phủ lớp Fluoropolymer/Teflon chống tác động của axit và dung môi hữu cơ .

– Các loại cảm biến:

 + Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại, kỹ thuật không tiếp xúc, đo nhiệt độ mẫu của mỗi ống trong thời gian thực, giúp xác định nhiệt độ thực của mẫu

 + Có cảm biến đếm số lượng ống phá mẫu trước khi hoạt động để phân bố năng lượng vi sóng phù hợp nhất

 + Có cảm biến nhận diện loại ống phá mẫu

 + Có cảm biến dừng phát vi sóng khi có tiếng động lớn trong khoang lò.

– Bình phá mẫu:

 + Số lượng vị trí tối thiểu trên rotor (bàn xoay): 16 vị trí.

 + Vật liệu bình: Vật liệu TFM™

 + Vật liệu vỏ bảo vệ: Vật liệu composite.

 + Thể tích bình: 110 mL.

 + Bình/ống phá mẫu có chức năng xả khi quá áp.

 –  Điều khiển và Giao diện:

 + Màn hình: Cảm ứng màu, kích thước 7 inch.

 +  Hiển thị: Đồ thị nhiệt độ và áp suất công suất vi sóng.

 + Phần mềm: Có thư viện phương pháp cài đặt sẵn 100 chương trình. Cho phép người dùng tạo thêm chương trình mới. Có chế độ vận hành tự động nhận dạng số lượng bình.

 – An toàn: Cửa lò bằng thép không gỉ khử từ tính, khóa liên động an toàn. Hệ thống cảm biến ngắt công suất vi sóng khi có sự cố. Hệ thống làm mát bằng quạt. Có đèn Led chiếu sáng trong lò giúp quan sát bên trong khi lò vận hành

II. Nhóm thiết bị phục vụ nghiên cứu phát triển công nghệ chiết xuất, điều chế các sản phẩm sinh học có nguồn gốc biển quy mô pilot

1. Bể điều nhiệt

Bể điều nhiệt
Bể điều nhiệt

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: WTB35

Hãng: Memmert – Đức

Xuất xứ: Đức

2. Bơm hút chân không

Bơm hút chân không
Bơm hút chân không

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: VE-11

Hãng: Jeiotech – Hàn Quốc

Xuất xứ: Hàn Quốc

3. Hệ thống bơm và bộ lọc hút chân không

Hệ thống bơm và bộ lọc hút chân không
Hệ thống bơm và bộ lọc hút chân không

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

A. Bơm hút chân không không dầu

Model: VS300

Hãng: Finetech – Đài Loan

Xuất xứ: Đài Loan

B. Bộ lọc dung môi

Model: C4-2

Model: 2000.1000ST

Hãng: Finetech – Đài Loan

Xuất xứ: Đài  Loan

4. Tủ hút khí độc

Tủ hút khí độc
Tủ hút khí độc

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: FH-180-PP

Hãng: TOP AIR SYSTEMS – Mỹ

Xuất xứ: Trung Quốc

5. Máy làm đá vẩy

Máy làm đá vẩy
Máy làm đá vẩy

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: IMS-20

Hãng: LABFREEZ – Trung Quốc

Xuất xứ: Trung Quốc

6. Bộ cô mẫu bằng khí Nitơ

Bộ cô mẫu bằng khí Nitơ
Bộ cô mẫu bằng khí Nitơ

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model:  MICROVAP

Cat# 11824-2

Hãng: Organomation

7. Máy khuấy từ gia nhiệt

Máy khuấy từ gia nhiệt
Máy khuấy từ gia nhiệt

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: HS-20

Hãng: LK LABKOREA – Hàn Quốc

Xuất xứ: Hàn Quốc

8. Máy trộn mẫu Vortex

Máy trộn mẫu Vortex
Máy trộn mẫu Vortex

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: ZX3

Hãng: Velp – Italy

Xuất xứ: Italy

9. Máy đo pH/Ion để bàn

Máy đo pH/Ion để bàn
Máy đo pH/Ion để bàn

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: SevenDirect SD50 Kit

Hãng: Mettler Toledo – Thụy Sỹ

Xuất xứ: Trung Quốc

10. Tủ ấm CO2

Tủ ấm CO2
Tủ ấm CO2

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: MCO-170AICUVL-PE

Thương hiệu: PHCbi

Hãng: PHC Corporation – Nhật Bản

Xuất xứ: Indonesia

11. Bể siêu âm

Bể siêu âm
Bể siêu âm

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: PS-60A

Hãng: Jeken – Trung Quốc

Xuất xứ: Trung Quốc

12. Cân phân tích 04 số lẻ

Cân phân tích 04 số lẻ
Cân phân tích 04 số lẻ

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: MX204

Hãng: Mettler Toledo – Thụy Sỹ

Xuất xứ: Trung Quốc

13. Các Bộ siêu lọc

Các Bộ siêu lọc
Các Bộ siêu lọc

Hãng: Advantec – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

14. Tủ lạnh mát

Tủ lạnh mát
Tủ lạnh mát

Vị trí lắp đặt:  Viện Hải dương học,  Số 02 Hùng Vương, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Người phụ trách: 

Model: MPR-S300H-PE

Thương hiệu: PHCbi

Hãng: PHC Corporation – Nhật Bản

Xuất xứ: Indonesia